verb🔗ShareVui mừng, hoan hỉ, hân hoan, vui sướng. To be very happy, be delighted, exult; to feel joy."The town was rejoicing after their local team won the championship. "Cả thị trấn hân hoan vui sướng sau khi đội nhà giành chức vô địch.emotionattitudesensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHoan lạc, vui hưởng, ân ái. To have (someone) as a lover or spouse; to enjoy sexually."He was rejoicing in the companionship of his new girlfriend. "Anh ấy đang vui hưởng sự bầu bạn và ân ái với bạn gái mới của mình.sexfamilyhumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVui mừng, hoan hỉ, phấn khởi. To make happy, exhilarate."The good news about the upcoming vacation truly rejoiced the entire family. "Tin tốt về kỳ nghỉ sắp tới thực sự làm cả nhà vui mừng khôn xiết.emotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVui mừng, hoan hỉ, vui thích. To enjoy."The children were rejoicing in the playground, laughing and running around after the school bell rang. "Bọn trẻ vui thích nô đùa, cười đùa và chạy nhảy khắp sân chơi sau khi tiếng chuông trường reo.emotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự vui mừng, niềm hân hoan. An act of showing joy."There was much rejoicing when the good news finally arrived."Mọi người đã vô cùng vui mừng khi tin tốt lành cuối cùng cũng đến.emotionactioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc