Hình nền cho reliquary
BeDict Logo

reliquary

/ˈɹɛlɪkwəɹi/

Định nghĩa

noun

Hộp đựng thánh tích, bình đựng xá lợi, đồ đựng di vật tôn giáo.

Ví dụ :

"The small, ornate reliquary held a bone believed to be from a saint. "
Cái hộp đựng thánh tích nhỏ nhắn, được trang trí công phu, chứa một mẩu xương được cho là của một vị thánh.
noun

Di vật, cổ vật, đồ kỷ niệm.

Ví dụ :

Quyển album ảnh cũ, chứa đầy những bức ảnh về các kỳ nghỉ gia đình và tiệc sinh nhật, như một đồ kỷ niệm lưu giữ những ký ức vui vẻ từ thời thơ ấu của chúng ta.