Hình nền cho sustains
BeDict Logo

sustains

/səˈsteɪnz/ /sʌˈsteɪnz/

Định nghĩa

noun

Van đạp giữ âm (của đàn piano).

Ví dụ :

Bộ phận van đạp giữ âm của đàn piano giúp giai điệu ngân nga trong không gian, tạo nên một bầu không khí mơ màng.
verb

Duy trì, chống đỡ, nâng đỡ.

Ví dụ :

"A foundation sustains the superstructure; an animal sustains a load; a rope sustains a weight."
Móng nhà chống đỡ phần kiến trúc bên trên; con vật mang vác một gánh nặng; sợi dây thừng giữ một vật nặng không bị rơi.
verb

Duy trì, giúp đỡ, bênh vực.

Ví dụ :

Sự quyên góp hào phóng của cộng đồng giúp duy trì hoạt động cho ngân hàng thực phẩm địa phương, đồng thời giúp họ cung cấp bữa ăn cho các gia đình khó khăn.