noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Van đạp giữ âm (của đàn piano). A mechanism which can be used to hold a note, as the right pedal on a piano. Ví dụ : "The piano's sustains allowed the melody to linger in the air, creating a dreamy atmosphere. " Bộ phận van đạp giữ âm của đàn piano giúp giai điệu ngân nga trong không gian, tạo nên một bầu không khí mơ màng. music technical machine sound device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, giữ vững, nuôi dưỡng. To maintain, or keep in existence. Ví dụ : "The city came under sustained attack by enemy forces." Thành phố đã bị lực lượng địch tấn công dồn dập và liên tục. function biology ecology environment process organization business economy system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, duy trì. To provide for or nourish. Ví dụ : "provisions to sustain an army" Hàng tiếp tế để nuôi dưỡng một đội quân. physiology food biology agriculture organism environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, ủng hộ. To encourage or sanction (something). Ví dụ : "The company sustains a culture of innovation by rewarding employees for creative ideas. " Công ty duy trì và ủng hộ văn hóa sáng tạo bằng cách thưởng cho nhân viên có những ý tưởng mới mẻ. action government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, Bị, Mắc phải. To experience or suffer (an injury, etc.). Ví dụ : "The building sustained major damage in the earthquake." Tòa nhà bị thiệt hại nặng nề trong trận động đất. medicine body suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, chứng minh, ủng hộ. To confirm, prove, or corroborate; to uphold. Ví dụ : "to sustain a charge, an accusation, or a proposition" Chứng minh một cáo buộc, một lời buộc tội hoặc một đề xuất là có căn cứ. law politics government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, chống đỡ, nâng đỡ. To keep from falling; to bear; to uphold; to support. Ví dụ : "A foundation sustains the superstructure; an animal sustains a load; a rope sustains a weight." Móng nhà chống đỡ phần kiến trúc bên trên; con vật mang vác một gánh nặng; sợi dây thừng giữ một vật nặng không bị rơi. environment biology physiology medicine physics energy nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, giúp đỡ, bênh vực. To aid, comfort, or relieve; to vindicate. Ví dụ : "The community's generous donation sustains the local food bank, helping them provide meals to families in need. " Sự quyên góp hào phóng của cộng đồng giúp duy trì hoạt động cho ngân hàng thực phẩm địa phương, đồng thời giúp họ cung cấp bữa ăn cho các gia đình khó khăn. aid law society government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc