

sustains
/səˈsteɪnz/ /sʌˈsteɪnz/
noun


verb
Hàng tiếp tế để nuôi dưỡng một đội quân.



verb
"to sustain a charge, an accusation, or a proposition"
Chứng minh một cáo buộc, một lời buộc tội hoặc một đề xuất là có căn cứ.

verb

verb




Hàng tiếp tế để nuôi dưỡng một đội quân.



"to sustain a charge, an accusation, or a proposition"
Chứng minh một cáo buộc, một lời buộc tội hoặc một đề xuất là có căn cứ.

