BeDict Logo

repiques

/rəˈpiːks/ /rɪˈpiːks/
noun

Repique, trống repique.

Ví dụ:

Trong buổi biểu diễn samba, người chơi bộ gõ điêu luyện chuyển đổi giữa trống surdo và trống repique, tạo ra một nhịp điệu phức tạp và đầy hứng khởi.

noun

Lời ăn điểm trước trong bài piquet.

Ví dụ:

Trong ván piquet căng thẳng, Sarah đã giành được hai lần lời ăn điểm trước (repiques) trước khi John kịp tuyên bố một dãy bài nào, giúp cô ấy dẫn trước đáng kể.