BeDict Logo

ensembles

/ɒnˈsɒmbəlz/ /ɑːnˈsɑːmbəlz/
noun

Tập hợp, mô hình kết hợp.

Ví dụ:

Để dự đoán điểm thi của học sinh, hệ thống máy học đã sử dụng các mô hình kết hợp, kết hợp dự đoán từ cây quyết định, mạng nơ-ron và máy véc-tơ hỗ trợ để có kết quả chính xác hơn.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "beautifully" - Một cách tuyệt đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp.
/ˈbjuːtɪf(ə)li/

Một cách tuyệt đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp.

Vũ công di chuyển một cách tuyệt đẹp trên sân khấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "instrumental" - Cách công cụ, công cụ cách.
/ɪnstɹəˈmɛntəl/

Cách công cụ, công cụ cách.

Công cụ cách, được sử dụng trong một số ngôn ngữ, đánh dấu công cụ hoặc phương tiện được dùng trong một hành động.

Hình ảnh minh họa cho từ "probability" - Xác suất, khả năng.
/pɹɒbəˈbɪlɪti/ /pɹɑbəˈbɪlɪɾi/

Xác suất, khả năng.

Khả năng bạn đậu bài kiểm tra toán rất cao nếu bạn học hành chăm chỉ thường xuyên.

Hình ảnh minh họa cho từ "supervised" - Giám sát, trông nom, quản lý.
/ˈsuːpərvaɪzd/ /ˈsjuːpərvaɪzd/

Giám sát, trông nom, quản .

Nếu không có ai quản lý, trông nom họ, nhóm sẽ thiếu định hướng.

Hình ảnh minh họa cho từ "contribute" - Đóng góp, góp phần.
/kənˈt(ʃ)ɹɪb.juːt/ /kənˈt(ʃ)ɹɪb.jut/

Đóng góp, góp phần.

Đóng góp bài viết cho một tạp chí.

Hình ảnh minh họa cho từ "distribution" - Sự phân phối, sự phân phát, sự phân chia.
/ˌdɪstɹəˈbjuːʃən/

Sự phân phối, sự phân phát, sự phân chia.

Việc phân phát dụng cụ học tập được thực hiện công bằng, mỗi học sinh đều nhận được một lượng như nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "interviews" - Phỏng vấn, cuộc gặp gỡ, buổi hội kiến.
/ˈɪntərvjuːz/ /ˈɪntərvjuz/

Phỏng vấn, cuộc gặp gỡ, buổi hội kiến.

Những buổi hội kiến giữa hoàng gia và giới báo chí được tổ chức tại Cung điện Buckingham.

Hình ảnh minh họa cho từ "hypotheses" - Giả thuyết, định đề.
/haɪˈpɒθəˌsiːz/ /haɪˈpɑːθəˌsiːz/

Giả thuyết, định đề.

Chị tôi đưa ra vài giả thuyết về lý do con chó ăn mất bài tập về nhà của chị ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "predictions" - Dự đoán, tiên đoán, lời dự báo.
/prɪˈdɪkʃənz/

Dự đoán, tiên đoán, lời dự báo.

Dự báo thời tiết dự đoán ngày mai trời sẽ nắng và nhiệt độ ấm áp.

Hình ảnh minh họa cho từ "instrumentalists" - Nhạc công, người chơi nhạc cụ.
/ˌɪnstrəˈmɛntəlɪsts/

Nhạc công, người chơi nhạc cụ.

Dàn nhạc của trường bao gồm các nhạc công chơi vĩ cầm, sáo và kèn trumpet, cùng với các ca sĩ trong đội hợp xướng.

Hình ảnh minh họa cho từ "coordinated" - Phối hợp, đồng bộ hóa.
/koʊˈɔːrdɪˌneɪtɪd/ /koʊˈɔːrdənˌeɪtɪd/

Phối hợp, đồng bộ hóa.

Lần đầu chơi tennis, tôi thấy khó mà phối hợp nhịp nhàng được.

Hình ảnh minh họa cho từ "temperature" - Nhiệt độ, độ nóng, độ lạnh.
/ˈtɛmp(ə)ɹətʃə(ɹ)/

Nhiệt độ, độ nóng, độ lạnh.

Nhiệt độ trong phòng giảm gần 20 độ; từ nóng chuyển sang lạnh hẳn.