noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn non (trong bài piquet). In piquet, a bonus of 60 points awarded to a player who scores 30 points during the declaration phase, prior to the opponent scoring anything. Ví dụ : ""Sarah was thrilled when she achieved a repique early in the piquet game, giving her a significant lead." " Sarah mừng rỡ khi "ăn non" được một ván từ sớm trong trò piquet, giúp cô dẫn trước một khoảng cách đáng kể. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn repique vào lưới, bị ghi bàn repique. To score a repique against. Ví dụ : "The opposing team managed to repique us, earning them three extra points in the card game. " Đội đối phương đã ghi bàn repique vào lưới chúng tôi, giúp họ có thêm ba điểm trong trò chơi bài. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống repique, trống samba. A two-headed Brazilian drum used in samba ensembles. Ví dụ : "The samba school's music filled the street, driven by the sharp, high-pitched sound of the repique leading the rhythm. " Âm nhạc của trường dạy samba tràn ngập con phố, được thúc đẩy bởi âm thanh sắc bén, cao vút của trống repique, nhạc cụ dẫn dắt nhịp điệu. music culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc