Hình nền cho retrial
BeDict Logo

retrial

/riˈtraɪəl/

Định nghĩa

noun

Xét xử lại, tái thẩm.

Ví dụ :

Sau khi quyết định của bồi thẩm đoàn bị hủy bỏ do lỗi thủ tục, bị cáo đã được chấp thuận cho xét xử lại.