BeDict Logo

procedural

/prəˈsiːdʒərəl/ /prəˈsiːdʒʊrəl/
Hình ảnh minh họa cho procedural: Thể loại trinh thám có yếu tố điều tra, phim điều tra phá án.
 - Image 1
procedural: Thể loại trinh thám có yếu tố điều tra, phim điều tra phá án.
 - Thumbnail 1
procedural: Thể loại trinh thám có yếu tố điều tra, phim điều tra phá án.
 - Thumbnail 2
procedural: Thể loại trinh thám có yếu tố điều tra, phim điều tra phá án.
 - Thumbnail 3
noun

Thể loại trinh thám có yếu tố điều tra, phim điều tra phá án.

Bà tôi rất thích xem thể loại phim điều tra phá án; bà thích xem các thám tử cẩn thận làm theo từng bước để giải quyết vụ án như thế nào.