Hình nền cho retting
BeDict Logo

retting

/ˈrɛtɪŋ/ /ˈrɛɾɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ngâm dầm, sự ngâm dầm.

Ví dụ :

Việc ngâm dầm cây lanh trong sông mất vài tuần, làm mềm các sợi để kéo thành sợi lanh.