Hình nền cho righted
BeDict Logo

righted

/ˈraɪtɪd/ /raɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Sửa, chỉnh sửa, làm cho đúng.

Ví dụ :

Sửa chữa hết tất cả những sai trái của chiến tranh ngay lập tức là điều không thể.