verb🔗ShareSửa, chỉnh sửa, làm cho đúng. To correct."Righting all the wrongs of the war immediately will be impossible."Việc sửa chữa tất cả những sai trái của chiến tranh ngay lập tức là điều không thể.actionmoralrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗Share dựng thẳng, làm cho đứng thẳng. To set upright."The tow-truck righted what was left of the automobile."Xe cứu hộ đã dựng thẳng những gì còn lại của chiếc xe hơi.actionpositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho đứng thẳng lại, dựng thẳng lại. To return to normal upright position."When the wind died down, the ship righted."Khi gió lặng, con tàu tự dựng thẳng lại.positionactionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBênh vực, đòi lại công bằng, phục hồi quyền lợi. To do justice to; to relieve from wrong; to restore rights to; to assert or regain the rights of."to right the oppressed"Bênh vực những người bị áp bức.rightlawgovernmentpoliticsmoralsocietyactionstateorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự sửa chữa, Sự làm cho đúng. The act of putting something right."the rightings of social wrongs"Sự sửa chữa những điều sai trái trong xã hội.rightactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc