Hình nền cho ronde
BeDict Logo

ronde

/ˈrɒndi/ /rɒnd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên thư pháp đã trình diễn những đường cong mềm mại của kiểu chữ ronde, một kiểu chữ nổi tiếng với các nét thẳng đứng và tròn trịa.