Hình nền cho roofer
BeDict Logo

roofer

/ˈruːfər/ /ˈrʊfər/

Định nghĩa

noun

Thợ lợp nhà, người lợp mái.

Ví dụ :

"The roofer fixed the leak in our roof before the rain came. "
Người thợ lợp nhà đã sửa xong chỗ dột trên mái nhà chúng tôi trước khi trời mưa.
noun

Người leo nhà chọc trời, Người trình diễn trên cao ốc.

Ví dụ :

Chứng kiến cảnh người leo nhà chọc trời, bất chấp trọng lực, đi trên dây giữa hai tòa nhà cao nhất thành phố, mọi người đều phải kinh ngạc.