Hình nền cho roulades
BeDict Logo

roulades

/ruːˈlɑːdz/ /ruːˈleɪdz/

Định nghĩa

noun

Hoa mỹ, đoạn hoa mỹ.

Ví dụ :

Bài hát cuối cùng của ca sĩ có rất nhiều đoạn hoa mỹ, phô diễn được quãng giọng rộng của cô ấy.