Hình nền cho routiers
BeDict Logo

routiers

/ˈruːtieɪz/ /ˈruːtieɪs/

Định nghĩa

noun

Quân cướp, phường cướp, quân ô hợp.

Ví dụ :

Các ghi chép lịch sử mô tả bọn routiers (tức phường cướp) như những lính đánh thuê tàn bạo đã tàn phá vùng nông thôn Pháp trong Chiến tranh Trăm năm.