

sabellian
Định nghĩa
Từ liên quan
debated verb
/dɪˈbeɪtəd/
Tranh luận, tranh cãi, biện luận.
""Debate me, coward!" snarled the completely normal intellectual."
"Tranh luận với ta đi, đồ hèn nhát!" nhà trí thức hoàn toàn bình thường kia gầm gừ.
heresiarch noun
/hɛˈɹiːzɪɑːk/ /həˈɹiziɑɹk/
Người sáng lập dị giáo, kẻ chủ xướng dị giáo.
"Martin Luther is considered by some to be a heresiarch for challenging the Catholic Church's doctrines during the Reformation. "
Martin Luther được một số người xem là một kẻ chủ xướng dị giáo vì ông đã thách thức các giáo lý của Giáo hội Công giáo trong thời kỳ Cải cách tôn giáo.