BeDict Logo

reformation

/ˌɹɛfəˈmeɪʃn̩/ /ˌɹɛfɚˈmeɪʃn̩/
Hình ảnh minh họa cho reformation: Cải cách, sự đổi mới, sự cải thiện.
 - Image 1
reformation: Cải cách, sự đổi mới, sự cải thiện.
 - Thumbnail 1
reformation: Cải cách, sự đổi mới, sự cải thiện.
 - Thumbnail 2
reformation: Cải cách, sự đổi mới, sự cải thiện.
 - Thumbnail 3
noun

Trường học đã thực hiện một cuộc cải cách hệ thống chấm điểm để phản ánh chính xác hơn kết quả học tập của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho reformation: Sự sửa đổi, sự cải chính.
noun

Thẩm phán ra lệnh sửa đổi lại hợp đồng, vì những điều khoản đã viết không phản ánh đúng thỏa thuận ban đầu giữa hai bên khi họ bàn về việc mua bán xe.