Hình nền cho sacra
BeDict Logo

sacra

/ˈsækrə/ /ˈseɪkrə/

Định nghĩa

noun

Động mạch cùng.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra lưu lượng máu trong động mạch cùng để đảm bảo sự lưu thông máu tốt ở vùng thắt lưng dưới.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng cơn đau lưng dưới của bệnh nhân có thể liên quan đến sự lệch của xương cùng.