noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài bán hàng, Nghệ thuật bán hàng. The skills and knowledge of how to sell. Ví dụ : "The car salesman's impressive salesmanship convinced my dad to buy the more expensive model. " Tài bán hàng ấn tượng của người bán xe đã thuyết phục bố tôi mua chiếc xe đắt tiền hơn. business job communication ability commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề bán hàng, công việc bán hàng. A position as salesman. Ví dụ : "After years of successful door-to-door sales, he finally earned a position in salesmanship at the corporate office. " Sau nhiều năm bán hàng tận nhà thành công, cuối cùng anh ấy cũng được nhận vào nghề bán hàng tại văn phòng công ty. job business position commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc