verb🔗ShareTàn phá, tấn công dã man, ngược đãi. To attack or assault someone or something ferociously or without restraint."No matter how anyone might savage me, I should stay strong."Dù cho ai đó có thể tấn công tôi dã man đến đâu, tôi vẫn phải mạnh mẽ.actionwaranimalinhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChỉ trích dữ dội, đả kích gay gắt. To criticise vehemently."His latest film was savaged by most reviewers."Bộ phim mới nhất của anh ấy bị hầu hết các nhà phê bình chỉ trích thậm tệ.communicationmedialanguageattitudepoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn xé, tấn công hung bạo. (of an animal) To attack with the teeth."The dog savaged the mailman's leg. "Con chó cắn xé chân người đưa thư một cách hung bạo.animalactionbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrở nên hung dữ, tàn bạo. To make savage."The dog savaged the new chew toy in minutes, tearing it to pieces. "Con chó xé tan món đồ chơi gặm mới chỉ trong vài phút, hành động một cách hung hãn và tàn bạo.actioninhumanwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc