verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thưởng thức, nếm trải, tận hưởng. To possess a particular taste or smell, or a distinctive quality. Ví dụ : "The freshly baked bread savored of rosemary and garlic. " Ổ bánh mì mới nướng có hương vị đặc trưng của hương thảo và tỏi. food drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thưởng thức, nếm trải, tận hưởng. To appreciate, enjoy or relish something. Ví dụ : "She savored the last bite of her mother's homemade apple pie. " Cô ấy tận hưởng miếng cuối cùng của chiếc bánh táo tự làm của mẹ một cách ngon lành. sensation emotion action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm, tẩm ướp. To season. Ví dụ : "The chef savored the sauce with a pinch of salt and a dash of pepper before serving it. " Đầu bếp nêm nếm nước sốt với một nhúm muối và chút tiêu trước khi đem ra phục vụ. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc