Hình nền cho scoldings
BeDict Logo

scoldings

/ˈskoʊldɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi lỡ tay làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm bằng quả bóng chày, cậu bé chuẩn bị tinh thần hứng chịu một tràng la rầy dài từ bố mẹ.