Hình nền cho scrimmage
BeDict Logo

scrimmage

/ˈskrɪmɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Xô xát, ẩu đả.

Ví dụ :

Trước trận đấu lớn, đội bóng đá đã có một trận ẩu đả để tập dượt, và các cầu thủ rõ ràng là đang cố gắng hết sức để giành chiến thắng, khiến cho trận xô xát trở nên rất quyết liệt.
noun

Trận đấu tập, sự dàn trận.

Ví dụ :

Đội bóng bầu dục đã luyện tập các pha tấn công trong một buổi đấu tập có dàn trận trước trận đấu lớn.