Hình nền cho snap
BeDict Logo

snap

/snæp/

Định nghĩa

noun

Tiếng tách, tiếng răng rắc.

Ví dụ :

Cành cây kêu răng rắc gãy dưới sức nặng của cô ấy.
noun

Món hời, cơ hội béo bở.

Ví dụ :

Chương trình mới của trường học là một món hời béo bở cho giáo viên, những người có thể kiếm thêm tiền bằng cách hướng dẫn các buổi hội thảo.
verb

Ví dụ :

Cô giáo búng tay để thu hút sự chú ý của học sinh.