Hình nền cho secreting
BeDict Logo

secreting

/ˈsiːkɹətɪŋ/ /sɪˈkɹiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giấu giếm, che giấu, giữ bí mật.

Ví dụ :

"She was secreting notes to her friend during class, hoping the teacher wouldn't notice. "
Cô ấy đang giấu giếm những mẩu giấy cho bạn trong lớp, hy vọng giáo viên không để ý.
verb

Ví dụ :

Tuyến tụy có chức năng bài tiết insulin, một loại hormone giúp điều hòa lượng đường trong máu.