noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác, tri giác. Sensation; sensibility. Ví dụ : "The character in the novel lacked sensible, failing to react emotionally to the tragic events around her. " Nhân vật trong tiểu thuyết đó thiếu cảm giác, tri giác, không thể phản ứng một cách cảm xúc trước những sự kiện bi thảm xung quanh cô ta. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác, tri giác, điều có thể cảm nhận được. That which impresses itself on the senses; anything perceptible. Ví dụ : "The bright colours of the flowers were a sensible delight for the children. " Màu sắc rực rỡ của những bông hoa là một niềm vui mà các em nhỏ có thể cảm nhận rõ rệt bằng các giác quan. sensation thing phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu thể cảm giác, sinh vật có tri giác. That which has sensibility; a sensitive being. Ví dụ : "The little sensible in the classroom was always quick to notice when someone wasn't feeling well. " Sinh vật nhỏ bé nhạy cảm trong lớp luôn nhanh chóng nhận ra khi có ai đó không khỏe. being person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm nhận được, có thể cảm thấy được. Perceptible by the senses. Ví dụ : "The sweet aroma of freshly baked bread was sensible to everyone in the kitchen. " Mọi người trong bếp đều cảm nhận được mùi thơm ngọt ngào của bánh mì mới nướng. sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ nhận thấy, thấy rõ. Easily perceived; appreciable. Ví dụ : "The aroma of freshly baked bread was a sensible comfort after a long day. " Mùi thơm của bánh mì mới nướng là một sự an ủi dễ nhận thấy sau một ngày dài. sensation mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạy cảm, có cảm giác. Able to feel or perceive. Ví dụ : "The student was sensible enough to realize the importance of studying for the exam. " Người học sinh đó đủ nhạy bén để nhận ra tầm quan trọng của việc học cho kỳ thi. sensation mind human ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạy cảm, dễ cảm thụ. Liable to external impression; easily affected; sensitive. Ví dụ : "a sensible thermometer" Một nhiệt kế nhạy cảm. sensation mind body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc giác quan, cảm giác. Of or pertaining to the senses; sensory. Ví dụ : "The chef used his sensible sense of smell to identify the spoiled ingredient. " Đầu bếp đã dùng khứu giác nhạy bén của mình để xác định thành phần nguyên liệu bị hỏng, dựa vào cảm nhận bằng các giác quan. physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạy cảm, có ý thức. Cognizant; having the perception of something; aware of something. Ví dụ : "Sensible to the cold, she wore a thick coat. " Nhạy cảm với cái lạnh, cô ấy mặc một chiếc áo khoác dày. mind philosophy attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp lý, khôn ngoan, biết điều. Acting with or showing good sense; able to make good judgements based on reason. Ví dụ : "My sister made a sensible decision to study harder for her exams. " Chị tôi đã đưa ra một quyết định khôn ngoan là học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi. character attitude mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực tế, hợp lý, có lý. Characterized more by usefulness or practicality than by fashionableness, especially of clothing. Ví dụ : "She wore a sensible pair of walking shoes for her hiking trip. " Cô ấy đã mang một đôi giày đi bộ thực tế cho chuyến đi bộ đường dài của mình. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc