noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ dày dạn kinh nghiệm, thủy thủ từng trải. A worldly sailor. Ví dụ : "The shellback captain of the ship gave helpful advice to the new recruits. " Vị thuyền trưởng dày dạn kinh nghiệm, từng trải của con tàu đã đưa ra những lời khuyên hữu ích cho các tân binh. nautical sailing person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ từng vượt xích đạo. A sailor who has crossed the equator. Ví dụ : "My grandfather, a proud shellback, always told stories about the day his ship crossed the equator. " Ông tôi, một thủy thủ từng vượt xích đạo đầy tự hào, luôn kể những câu chuyện về ngày tàu của ông vượt qua đường xích đạo. nautical sailing person tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc