Hình nền cho worldly
BeDict Logo

worldly

/ˈwɜː(ɹ)ldli/

Định nghĩa

adjective

Trần tục, thế tục, thực tế.

Ví dụ :

Anh trai tôi rất trần tục; anh ấy luôn tập trung vào việc kiếm một công việc tốt và mua nhà, chứ không quan tâm đến tôn giáo hay tâm linh.
adjective

Trần tục, thế tục, tục trần.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư tập trung vào những vấn đề thế tục của kinh tế và chính trị, thay vì những câu hỏi triết học hoặc tâm linh.