Hình nền cho shinier
BeDict Logo

shinier

/ˈʃaɪniər/ /ˈʃaɪnɪər/

Định nghĩa

adjective

Bóng hơn, sáng hơn, lấp lánh hơn.

Ví dụ :

"After I polished my shoes, they looked much shinier than before. "
Sau khi đánh bóng giày, chúng trông bóng loáng hơn hẳn so với trước.