Hình nền cho tarnishing
BeDict Logo

tarnishing

/ˈtɑːrnɪʃɪŋ/ /ˈtɑːrnɪʃŋ̩/

Định nghĩa

verb

Xỉn màu, bị xỉn, làm xỉn màu.

Ví dụ :

Bảo quản bạc cẩn thận sẽ giúp nó không bị xỉn màu.