noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vụn, sợi. A long, narrow piece cut or torn off; a strip. Ví dụ : "The old book had many shreds of paper, torn from its pages. " Cuốn sách cũ có nhiều mảnh giấy vụn, bị xé ra từ các trang sách. part material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vụn, mảnh nhỏ. In general, a fragment; a piece; a particle; a very small amount. Ví dụ : "After the dog ate my homework, there were only shreds of paper left on the floor. " Sau khi con chó ăn bài tập về nhà của tôi, trên sàn chỉ còn lại những mảnh vụn giấy. part amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc