

siloed
Định nghĩa
adjective
Tách biệt, riêng rẽ, khép kín.
Ví dụ :
Từ liên quan
departments noun
/dɪˈpɑːrtmənts/ /dɪˈpɑrtmənts/
Bộ phận, phòng ban.
Trường đại học có nhiều bộ phận, bao gồm bộ phận sử học và bộ phận khoa học.
communicated verb
/kəˈmjuːnɪkeɪtɪd/
Truyền đạt, thông báo, trao đổi.
Giáo viên đã truyền đạt bài tập về nhà cho học sinh.