Hình nền cho siloed
BeDict Logo

siloed

/ˈsaɪloʊd/

Định nghĩa

verb

Chứa trong hầm, cô lập.

Ví dụ :

Người nông dân cho ngô mới thu hoạch vào hầm để bảo quản cho mùa đông.
adjective

Tách biệt, riêng rẽ, khép kín.

Ví dụ :

Công ty gặp khó khăn vì các phòng ban quá tách biệt đến nỗi hiếm khi liên lạc hoặc chia sẻ thông tin với nhau.