Hình nền cho silos
BeDict Logo

silos

/ˈsaɪloʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân đổ đầy ngô mới cắt vào các xi để làm thức ăn ủ chua cho đàn bò của mình.
noun

Tính trạng cục bộ, sự thiếu liên kết.

Ví dụ :

Vì bộ phận kinh doanh và marketing hoạt động thiếu sự phối hợp và liên kết với nhau (như những khu vực riêng biệt), họ đã bỏ lỡ nhiều cơ hội để chia sẻ phản hồi của khách hàng và cải thiện sản phẩm của công ty.
noun

Kho dữ liệu biệt lập, Hệ thống thông tin khép kín.

Ví dụ :

Hệ thống mạng của chúng ta được tổ chức theo kiểu các kho dữ liệu biệt lập, khiến nhân viên tốn thời gian chuyển dữ liệu thủ công.
noun

Khu biệt lập, nhóm khép kín, cộng đồng riêng rẽ.

Ví dụ :

Việc giao tiếp ở công ty gặp nhiều khó khăn vì các phòng ban hoạt động như những khu biệt lập, hiếm khi chia sẻ thông tin với nhau.