BeDict Logo

silos

/ˈsaɪloʊz/
Hình ảnh minh họa cho silos: Tính trạng cục bộ, sự thiếu liên kết.
 - Image 1
silos: Tính trạng cục bộ, sự thiếu liên kết.
 - Thumbnail 1
silos: Tính trạng cục bộ, sự thiếu liên kết.
 - Thumbnail 2
noun

Tính trạng cục bộ, sự thiếu liên kết.

Vì bộ phận kinh doanh và marketing hoạt động thiếu sự phối hợp và liên kết với nhau (như những khu vực riêng biệt), họ đã bỏ lỡ nhiều cơ hội để chia sẻ phản hồi của khách hàng và cải thiện sản phẩm của công ty.

Hình ảnh minh họa cho silos: Kho dữ liệu biệt lập, Hệ thống thông tin khép kín.
 - Image 1
silos: Kho dữ liệu biệt lập, Hệ thống thông tin khép kín.
 - Thumbnail 1
silos: Kho dữ liệu biệt lập, Hệ thống thông tin khép kín.
 - Thumbnail 2
noun

Kho dữ liệu biệt lập, Hệ thống thông tin khép kín.

Hệ thống mạng của chúng ta được tổ chức theo kiểu các kho dữ liệu biệt lập, khiến nhân viên tốn thời gian chuyển dữ liệu thủ công.

Hình ảnh minh họa cho silos: Khu biệt lập, nhóm khép kín, cộng đồng riêng rẽ.
 - Image 1
silos: Khu biệt lập, nhóm khép kín, cộng đồng riêng rẽ.
 - Thumbnail 1
silos: Khu biệt lập, nhóm khép kín, cộng đồng riêng rẽ.
 - Thumbnail 2
noun

Khu biệt lập, nhóm khép kín, cộng đồng riêng rẽ.

Việc giao tiếp ở công ty gặp nhiều khó khăn vì các phòng ban hoạt động như những khu biệt lập, hiếm khi chia sẻ thông tin với nhau.