

silos
/ˈsaɪloʊz/




noun
Hầm chứa tên lửa, hầm phóng tên lửa.



noun
Tính trạng cục bộ, sự thiếu liên kết.
Vì bộ phận kinh doanh và marketing hoạt động thiếu sự phối hợp và liên kết với nhau (như những khu vực riêng biệt), họ đã bỏ lỡ nhiều cơ hội để chia sẻ phản hồi của khách hàng và cải thiện sản phẩm của công ty.



noun
Kho dữ liệu biệt lập, Hệ thống thông tin khép kín.



noun
