Hình nền cho sima
BeDict Logo

sima

/ˈsaɪmə/

Định nghĩa

noun

Diềm mái, gờ mái.

Ví dụ :

Mưa xối xả từ mái nhà xuống và chảy vào diềm mái, giúp nước không nhỏ giọt trực tiếp xuống hiên nhà.
noun

Ví dụ :

Các nhà địa chất giải thích rằng lớp sima, giàu magiê và sắt, nằm bên dưới lớp sial ít đặc hơn của các lục địa.