Hình nền cho underlies
BeDict Logo

underlies

/ˌʌndərˈlaɪz/ /ˌʌndərˈlaɪziz/

Định nghĩa

verb

Nằm dưới, ở dưới, làm nền tảng.

Ví dụ :

"The solid rock underlies the sandy beach. "
Tảng đá rắn chắc nằm ngay bên dưới bãi cát.