Hình nền cho fickle
BeDict Logo

fickle

/ˈfɪk.əl/

Định nghĩa

adjective

Hay thay đổi, ba phải, không chung thủy.

Ví dụ :

Sự hứng thú của cô ấy với môn toán rất hay thay đổi; hôm nay thì thích mê, hôm sau lại than chán òm.