Hình nền cho slouched
BeDict Logo

slouched

/slaʊtʃt/ /slaʊtʃəd/

Định nghĩa

verb

Thõng vai, ủ rũ, dáng điệu rũ rượi.

Ví dụ :

Đừng thõng vai và khom lưng khi thổi sáo.