verb🔗ShareThõng vai, ủ rũ, dáng điệu rũ rượi. To hang or droop; to adopt a limp posture"Do not slouch when playing a flute."Đừng thõng vai và khom lưng khi thổi sáo.appearancebodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi khệnh khạng, đi lom khom, đi uể oải. To walk in a clumsy, lazy manner."I slouched to the fridge to see if there was anything to eat."Tôi đi lom khom ra tủ lạnh xem có gì ăn không.bodyactionwayappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThõng xuống, sụm xuống. To cause to hang down or droop; to depress."The heavy rain slouched the flowers in the garden, making them hang downwards. "Cơn mưa lớn làm cho những bông hoa trong vườn bị rũ xuống, khiến chúng thõng xuống.appearancebodyattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc