verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm chặt, siết chặt, làm cho ấm cúng. To make secure or snug. Ví dụ : "The toddler snugged his teddy bear close before falling asleep. " Đứa bé ôm chặt con gấu bông vào lòng rồi ngủ thiếp đi. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, nép mình. To snuggle or nestle. Ví dụ : "The puppy snugged against his owner's leg, seeking warmth and comfort. " Chú cún con rúc vào chân chủ, tìm kiếm hơi ấm và sự thoải mái. body action sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt, làm cho phẳng phiu. To make smooth. Ví dụ : "She snugged the blanket around her, making it smooth against her skin. " Cô ấy vuốt phẳng chiếc chăn quanh người, làm cho nó mịn màng trên da. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc