verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàn, gắn bằng hàn. To join items together, or to coat them with solder Ví dụ : "The electrician soldered the wires together to fix the broken lamp. " Người thợ điện đã hàn các dây điện lại với nhau để sửa chiếc đèn bị hỏng. material technology industry machine technical electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàn, gắn kết bằng hàn. To join things as if with solder. Ví dụ : "He soldered the broken wires together with tape, hoping it would work temporarily. " Anh ta hàn tạm các dây điện bị đứt lại với nhau bằng băng dính, hy vọng nó sẽ hoạt động được một thời gian. technical industry material technology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàn gắn, được hàn. Fastened by means of solder. Ví dụ : "The loose wire was fixed with a soldered connection, ensuring a stable electrical flow. " Sợi dây điện bị lỏng đã được sửa bằng mối nối hàn gắn, đảm bảo dòng điện ổn định. material technical industry electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc