verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc tấu. To perform a solo. Ví dụ : "The guitarist was soloing during the concert, playing a long, impressive melody by himself. " Trong buổi hòa nhạc, nghệ sĩ guitar đang độc tấu, chơi một giai điệu dài và ấn tượng một mình. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc tấu, một mình, tự thân vận động. To perform something in the absence of anyone else. Ví dụ : "Since everyone else was absent, she ended up soloing the presentation to the board. " Vì mọi người đều vắng mặt, cô ấy cuối cùng phải tự mình trình bày bài thuyết trình trước hội đồng quản trị. action music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bóng To drop the ball and then toe-kick it upward into the hands. Ví dụ : "During recess, Maria was soloing the soccer ball, showing off her impressive footwork to her friends. " Trong giờ ra chơi, Maria đang tâng bóng đá lên bằng chân rồi bắt lấy bằng tay, khoe những kỹ thuật điêu luyện cho bạn bè xem. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc