Hình nền cho soloing
BeDict Logo

soloing

/ˈsoʊloʊɪŋ/ /ˈsəʊloʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Độc tấu.

Ví dụ :

Trong buổi hòa nhạc, nghệ sĩ guitar đang độc tấu, chơi một giai điệu dài và ấn tượng một mình.