Hình nền cho sore throat
BeDict Logo

sore throat

/ˈsɔːr θroʊt/ /ˈsɔr θroʊt/

Định nghĩa

noun

Đau họng, viêm họng.

Ví dụ :

* "Tôi bị đau họng, nên nuốt nước bọt cũng thấy đau." * "Vì bị viêm họng, hôm nay tôi nghỉ học ở nhà." * "Cô ấy uống trà ấm để làm dịu cái đau họng của mình."