

spatiotemporal
Định nghĩa
adjective
Không thời gian.
Ví dụ :
"The scientist analyzed the spatiotemporal patterns of traffic flow to understand how congestion changes throughout the day and across different locations. "
Nhà khoa học đã phân tích các mô hình không-thời gian của dòng giao thông để hiểu cách tình trạng ùn tắc thay đổi theo thời gian trong ngày và ở các địa điểm khác nhau.
Từ liên quan
throughout adverb
/θɹuˈʌʊt/ [θɹuːˈʷaʊt]
Suốt, xuyên suốt.
congestion noun
/kʊnˈd͡ʒɛʃ.d͡ʒən/ /-ˈd͡ʒɛʃ.d͡ʒən/