Hình nền cho warp
BeDict Logo

warp

/woːp/ /wɔːp/ /wɔɹp/

Định nghĩa

noun

Sự cong, sự méo mó, sự lệch lạc.

Ví dụ :

Sự lệch lạc trong tâm trạng của anh ấy thể hiện rất rõ; anh ấy có vẻ bồn chồn và không vui.
noun

Cong, bẻ cong không gian, dịch chuyển tức thời.

Ví dụ :

Thiết bị dịch chuyển tức thời mới hứa hẹn sẽ tạo ra một cổng dịch chuyển không gian, cho phép mọi người tức thời du hành đến các trường học khác nhau.
noun

Sự bóp méo thời gian, Lỗ hổng thời gian.

Ví dụ :

Cửa hàng đồ cổ cũ kỹ đó như một lỗ hổng thời gian – mọi thứ ở đó trông như đến từ một thế kỷ khác.
verb

Ví dụ :

Người nông dân dùng kênh mương để bồi đắp phù sa từ sông vào ruộng, hy vọng vụ mùa sẽ bội thu hơn.