BeDict Logo

relativity

/ɹɛləˈtɪvɨti/
Hình ảnh minh họa cho relativity: Thuyết tương đối.
 - Image 1
relativity: Thuyết tương đối.
 - Thumbnail 1
relativity: Thuyết tương đối.
 - Thumbnail 2
noun

Mặc dù quả bóng có vẻ như đang di chuyển rất nhanh đối với tôi trên mặt đất, thuyết tương đối nói rằng một người trên tàu đang chạy với tốc độ không đổi sẽ thấy quả bóng tuân theo đúng những định luật vật lý tương tự.

Hình ảnh minh họa cho relativity: Thuyết tương đối.
noun

Các kỹ sư cần hiểu rõ về thuyết tương đối khi thiết kế vệ tinh GPS vì trọng lực và tốc độ ảnh hưởng đến thời gian.