adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, mau lẹ. In a speedy or fast manner. Ví dụ : "The doctor attended to the injured patient speedily. " Bác sĩ đã nhanh chóng chăm sóc bệnh nhân bị thương. way action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc