Hình nền cho sprucing
BeDict Logo

sprucing

/ˈspruːsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tân trang, chỉnh trang, làm đẹp.

Ví dụ :

Trước khi khách đến, tất cả chúng tôi đều bận rộn chỉnh trang phòng khách cho đẹp.