Hình nền cho squanders
BeDict Logo

squanders

/ˈskwɑndərz/ /ˈskwɒndərz/

Định nghĩa

verb

Phung phí, lãng phí, tiêu xài hoang phí.

Ví dụ :

Anh ấy phung phí tiền tiêu vặt vào kẹo và trò chơi điện tử thay vì tiết kiệm cho món đồ anh ấy thực sự muốn.