Hình nền cho splurge
BeDict Logo

splurge

/splɜːdʒ/ /splɝdʒ/

Định nghĩa

noun

Sự phô trương, sự khoe khoang, sự lãng phí.

Ví dụ :

Bữa tiệc sinh nhật xa hoa đó đúng là một sự phô trương, với những đồ trang trí đắt tiền và tiệc cỗ được đặt sẵn.