noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phô trương, sự khoe khoang, sự lãng phí. An extravagant or ostentatious display. Ví dụ : "The extravagant birthday party was a splurge, with expensive decorations and a catered meal. " Bữa tiệc sinh nhật xa hoa đó đúng là một sự phô trương, với những đồ trang trí đắt tiền và tiệc cỗ được đặt sẵn. style appearance value finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vung tiền, cuộc ăn chơi thả ga. An extravagant indulgence; a spending spree. Ví dụ : "After months of saving, Sarah's splurge on a new laptop was well worth it. " Sau nhiều tháng tiết kiệm, việc Sarah vung tiền mua một chiếc laptop mới thật sự đáng đồng tiền bát gạo. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trào ra, phun ra. To (cause to) gush; to flow or move in a rush. Ví dụ : "The tomato sauce was splurged all over the chips." Sốt cà chua trào ra tung tóe khắp đĩa khoai tây chiên. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vung tiền, tiêu xài hoang phí. To spend lavishly or extravagantly, especially money. Ví dụ : "They decided to splurge on the biggest banana split for dessert." Họ quyết định vung tiền mua phần kem chuối khổng lồ nhất để tráng miệng. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô trương, khoe khoang. To produce an extravagant or ostentatious display. Ví dụ : "After working hard all week, she decided to splurge on a fancy dinner at the expensive new restaurant. " Sau một tuần làm việc vất vả, cô ấy quyết định phô trương bằng một bữa tối sang trọng ở nhà hàng mới đắt tiền. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc