verb🔗ShareCầm máu, ngăn chặn. To stop the flow of."A small amount of cotton can be stuffed into the nose to stanch the flow of blood if necessary."Có thể nhét một ít bông vào mũi để cầm máu nếu cần.medicinephysiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCầm máu, ngăn máu chảy. To cease, as the flowing of blood."She quickly stanched the bleeding from his knee with a clean cloth. "Cô ấy nhanh chóng cầm máu ở đầu gối anh ấy bằng một miếng vải sạch.medicinephysiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChống, làm cho vững chắc. To prop; to make stanch, or strong."The carpenter stanched the wobbly table leg with a small wooden support, making it sturdy again. "Người thợ mộc đã chống chân bàn lung lay bằng một miếng gỗ nhỏ, làm cho nó vững chắc trở lại.actionmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDập tắt, làm dịu. To extinguish; to quench, as fire or thirst."After a long hike, the cold water stanched his thirst. "Sau một chuyến đi bộ đường dài, nước lạnh đã dập tắt cơn khát của anh ấy.physiologymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc