noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật làm cầm máu, thứ làm ngưng chảy. That which stanches or checks a flow. Ví dụ : "The heavy rain stopped the flow of water, and the stanch prevented further flooding. " Cơn mưa lớn đã chặn dòng nước, và vật chặn (ở đây) đã ngăn không cho lũ lụt lan rộng thêm. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa cống, đập ngăn nước. A floodgate by which water is accumulated, for floating a boat over a shallow part of a stream by its release. Ví dụ : "The workers used the stanch to raise the water level enough to float the small boat over the shallow part of the creek. " Các công nhân đã dùng cửa cống để nâng mực nước lên đủ cao, giúp chiếc thuyền nhỏ có thể nổi qua đoạn lạch cạn. nautical architecture technology utility environment device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm máu, ngăn chặn, chặn đứng. To stop the flow of. Ví dụ : "A small amount of cotton can be stuffed into the nose to stanch the flow of blood if necessary." Có thể nhét một ít bông vào mũi để cầm máu nếu cần. medicine physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm máu, ngăn máu chảy. To cease, as the flowing of blood. Ví dụ : "The nurse quickly stanched the bleeding from the cut on the student's arm. " Cô y tá nhanh chóng cầm máu vết cắt trên tay của học sinh đó. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống, làm cho vững chắc. To prop; to make stanch, or strong. Ví dụ : "The carpenter stanched the wobbly table legs with strong metal braces. " Người thợ mộc đã chống đỡ mấy cái chân bàn lung lay bằng những thanh kim loại gia cố chắc chắn để làm cho chúng vững hơn. building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, làm dịu. To extinguish; to quench, as fire or thirst. Ví dụ : "The firefighters worked tirelessly to stanch the flames spreading through the dry brush. " Lính cứu hỏa làm việc không mệt mỏi để dập tắt đám cháy lan rộng trong bụi cây khô. physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vững chắc, kiên cố. Strong and tight; sound; firm. Ví dụ : "a stanch ship" Một con tàu vững chắc. quality condition material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên định, trung thành, vững chắc. Firm in principle; constant and zealous; loyal; hearty; steadfast. Ví dụ : "a stanch churchman; a stanch friend or adherent" Một người nhà thờ kiên định; một người bạn hoặc người ủng hộ trung thành. character moral attitude quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, bí mật. Close; secret; private. Ví dụ : "The teacher kept the stanch details of the students' performance confidential. " Giáo viên giữ kín những thông tin chi tiết bí mật về kết quả học tập của học sinh. abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc