Hình nền cho stanch
BeDict Logo

stanch

/stɑːnt͡ʃ/ /stænt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Vật làm cầm máu, thứ làm ngưng chảy.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn đã chặn dòng nước, và vật chặn (ở đây) đã ngăn không cho lũ lụt lan rộng thêm.
noun

Cửa cống, đập ngăn nước.

Ví dụ :

Các công nhân đã dùng cửa cống để nâng mực nước lên đủ cao, giúp chiếc thuyền nhỏ có thể nổi qua đoạn lạch cạn.